Week 1 : 6 / 09 -11/09/21
Period :1
Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL
Lesson 1: Getting started + Listen and read
I Yêu cầu cần đạt : Qua bài đọc , học sinh biết đến một số nơi nổi tiếng ở Việt Nam, biết được cách diễn đạt ao ước mà chúng ta tiếc nuối hoặc điều gì đó xảy ra không như chúng ta mong muốn. (điều ước không có thật ở hiện tại).
II. Yêu cầu học sinh : Học sinh viết từ vựng, công thức ao ước và áp dụng cho bài tập trong SGK
A Getting started
a) invite to the local festival.
b) visit Temple of Literature in Ha Noi.
c) visit Dong Xuan market
d) visit Revolutionary Musium.
e) try Vietnamese food.
B. Listen and read
a) New words
- pen pal (n): bạn qua thư
- correspond with so(v): trao đổi thư với ai
correspondence (n): việc trao đổi thư
correspondent(s) (n): nhà báo
- impress (v): gây ấn tượng
impression (n):ấn tượng
impressionable (adj) dễ tổn thương
impressed by(adj): bị gây ấn tượng
impressive >< unimpressive (adj): có ấn tượng >< ko ấn tượng
impressively (adv) một cách ấn tượng
- beauty (n): vẻ đẹp
beautiful (adj) đẹp
beautifully (adv) hay, giỏi
beautify (v): làm đẹp
- friend (n): bạn
friendship (n):tình bạn
(un) friendliness (n): sự (không) thân thiện
friendly >< unfriendly (adj) thân thiện >< không thân thiện
be friendly to sb: thân ái với ai
- mausoleum (n): lăng mộ
- mosque (n): đền thờ hôi giáo
- atmosphere (n): không khí
- pray (v): cầu nguyện to God/ for sb
prayer(s) (n): lời cầu, kinh cầu
- abroad (adv): thuộc về nước ngoài
- depend on (v): phụ thuộc
dependent on (adj) >< independent of (adj): (không) bị phụ thuộc
dependence (n) >< independence (n): sự phụ thuộc,>< sự độc lập
- keep in touch with (v): giữ liên lạc với ai
touchy (adj) nhạy cảm
- worship (n): sự thờ phụng, sự tôn kính
- recreation (n): sự giải trí
B. Grammar (Past simple tense with wish)
Ex: I wish you had longer vacation.
We wish we could take a break now.
We wish we were rich
|
Be ( am, is,are) à were / weren’t
V à V2/ Ved ( didn’t +V)
Can à could ( couldn’t), will à would( wouldn’t )
|
--> Chúng ta dùng wish với động từ ở quá khứ để ước về điều gì đó mà chúng ta tiếc nuối hoặc điều gì đó xảy ra không như chúng ta mong muốn. (điều ước không có thật ở hiện tại).
Choose the correct option to complete the sentences : ( page 7/ SGK )
1 C , 2 B, 3D, 4B
Practice
- She wishes she ............................................ (be) taller.
- Tom wishes he .......................................... (win) lottery.
- John wishes he ................................................. (can) swim.
- Hoa wishes she ........................ (know) Son Tung MTP’s phone number.
Homework : Học thuộc từ vựng, công thức , làm bài tập
Chuẩn bị Unit 1 : Speak - Listen